có bầu

có bầu

Chị tôi mới có bầu.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Mang thai, thai: " bầu" chỉ trạng thái của người phụ nữ đang mang một thai nhi trong tử cung. Từ này thường mang tính thân mật, thông tục, được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Đangtrong giai đoạn thai kỳ: " bầu" cũng được dùng để mô tả quá trình phát triển của thai nhi trong bụng mẹ.
dụ sử dụng
  • ( ấy đang mang thaitháng thứ ba.)
  • (Chị Lan đang mang thai sắp đến ngày sinh.)
  • (Nhận tin mình mang thai, ấy rất hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bầu ngoài ý muốn": mang thai không được dự định trước.

    • Nhiều phụ nữ trẻ gặp khó khăn khi bầu ngoài ý muốn. (Nhiều người phụ nữ trẻ phải đối mặt với thử thách khi mang thai không mong đợi.)
  • "nghén khi bầu": các triệu chứng khó chịu trong thời kỳ đầu mang thai.

    • ấy nghén rất nặng từ khi bầu. ( ấy bị ốm nghén dữ dội từ lúc mới mang thai.)
Biến thể từ gần giống
  • Bầu (danh từ): bụng bầu, vùng bụng phình to khi mang thai.

    • Bầu của ấy đã lớn lắm rồi. (Bụng bầu của ấy đã to hẳn lên.)
  • thai (cụm động từ): mang thai (cách nói trang trọng hơn).

    • Chị ấy thai được hai tháng. (Chị ấy đang mang thai tháng thứ hai.)
  • Chửa (động từ, phương ngữ): mang thai (thường dùngmiền Bắc Việt Nam).

    • Chị ấy chửa con so. (Chị ấy mang thai lần đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Mang thai: trạng thái thai trong tử cung (trang trọng).
  • tin vui: cách nói ẩn dụ, lịch sự về việc mang thai.
  • Ốm nghén: giai đoạn đầu thai kỳ (thường dùng để chỉ triệu chứng, nhưng đôi khi đồng nghĩa với " bầu").
Thành ngữ liên quan
  • bầu bụng: mang thai rõ rệt, bụng đã to.

    • ấy bầu bụng rồi, ai cũng biết. (Bụng ấy đã lớn, mọi người đều nhận thấy.)
  • Bầu nặng, bầu nhẹ: thai kỳ khó khăn hoặc dễ dàng.

    • ấy bầu nhẹ, chẳng nghén ngẩm . ( ấy mang thai dễ dàng, không ốm nghén.)